toèn toẹt

toèn toẹt

Một người đàn ông nói toèn toẹt mọi bí mật của mình.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách liên tục, không ngừng nghỉ, thường với sự bộc trực, thẳng thắn hoặc không e dè: "toèn toẹt" miêu tả hành động nói hoặc làm việc đó một cách trôi chảy, không bị gián đoạn, đôi khi hàm ý hơi thô lỗ hoặc thiếu tế nhị.
    • Một cách dễ dàng, trơn tru, không vướng mắc: Trong một số ngữ cảnh, "toèn toẹt" chỉ sự diễn ra suôn sẻ, không gặp trở ngại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ta nói toèn toẹt hết mọi chuyện ra. (Anh ta kể lại toàn bộ câu chuyện một cách liên tục, không ngừng nghỉ, không giữ lại điều .)
    • ấy trả lời toèn toẹt từng câu hỏi của giáo viên. ( ấy trả lời nhanh chóng, trôi chảy hết câu này đến câu khác.)
    • Việc làm ăn của họ cứ thế toèn toẹt suốt mấy năm nay. (Công việc kinh doanh của họ diễn ra liên tục, thuận lợi, không gặp khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói toèn toẹt": nói một cách thẳng thắn, không giấu giếm, đôi khi không quan tâm đến phản ứng của người nghe.
    • Ông ấy nói toèn toẹt những lời khó nghe, chẳng nể nang ai. (Ông ấy nói ra hết những điều khó chịu một cách trực tiếp, không kiêng dè.)
  • "chạy toèn toẹt": hoạt động hoặc vận hành một cách trơn tru, không bị gián đoạn.
    • Chiếc máy này vẫn chạy toèn toẹt đã dùng mười năm. (Chiếc máy vẫn hoạt động ổn định, liên tục đã .)
Biến thể từ gần giống
  • Toẹt (phó từ): dạng gốc của "toèn toẹt", thường dùng để nhấn mạnh tính liên tục hoặc trực tiếp.
    • Anh ấy nói toẹt ra không đồng ý. (Anh ấy nói thẳng thừng, không vòng vo.)
  • Toẹt toẹt (phó từ): dạng lặp lại, tăng cường mức độ liên tục hoặc dễ dàng.
    • Mưa suốt ba ngày, nước chảy toẹt toẹt xuống sân. (Mưa liên tục, nước chảy không ngừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thẳng thừng: một cách trực tiếp, không kiêng nể (thường dùng cho lời nói).
    • ấy từ chối thẳng thừng lời đề nghị. ( ấy từ chối một cách dứt khoát, không do dự.)
  • Trơn tru: một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại.
    • Mọi việc diễn ra trơn tru. (Mọi việc tiến hành thuận lợi.)
  • Liên tục: không ngừng nghỉ, kế tiếp nhau.
    • Anh ấy nói liên tục suốt hai tiếng đồng hồ. (Anh ấy nói không ngừng trong thời gian dài.)
Thành ngữ liên quan
  • Nói toèn toẹt như chưa từng chuyện : nói một cách thoải mái, không e ngại về hậu quả.
    • Sau vụ bối, anh ta vẫn nói toèn toẹt như chưa từng chuyện . (Anh ta nói chuyện một cách tự nhiên, không tỏ ra hối lỗi hay sợ hãi.)